Từ vựng tiếng Trung
gùn*bàng棍
棒
Nghĩa tiếng Việt
gậy
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
棍
Bộ: 木 (cây)
12 nét
棒
Bộ: 木 (cây)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '棍' có bộ '木' chỉ liên quan đến cây cối, và phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ '棒' cũng có bộ '木' thể hiện ý nghĩa liên quan đến gỗ, và phần còn lại là phần âm.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến các vật dụng làm từ gỗ.
Từ ghép thông dụng
木棍
gậy gỗ
手棒
gậy chống tay
棒球
bóng chày