Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

khoa

1 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi, chỉ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '系' bao gồm bộ '糸' (sợi, chỉ) và phần trên giống như chữ '丿' (nét phẩy).
  • Bộ '糸' gợi ý về ý nghĩa liên quan đến sợi dây hoặc sự kết nối.
  • Phần trên giống như một phần của chữ '丿', gợi ý về sự hành động hoặc liên kết.

Chữ '系' có ý nghĩa là hệ thống, kết nối hoặc buộc lại.

Từ ghép thông dụng

guān

quan hệ

tǒng

hệ thống

liè

chuỗi, loạt