Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiān艰
kǔ苦

Nghĩa tiếng Việt

vất vả, gian khổ, khó khăn

Âm Hán Việt

gian khổ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường bổ nghĩa cho các danh từ chỉ hoàn cảnh, cuộc sống như 生活 (cuộc sống), 环境 (môi trường)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

gian khổ

Từng chữ

  • 艰giankhó khăn; hiểm ác
  • 苦khổkhổ cực; cố gắng hết sức

Tầng từ vựng

Chỉ sự việc, hoàn cảnh rất vất vả, khó khăn. Thường dùng kết hợp với 努力làm thành 艰苦努力 (nỗ lực vất vả) hoặc 奋斗làm thành 艰苦奋斗 (chịu thương chịu khó, phấn đấu gian khổ). Nhấn mạnh tính chất khó khăn của quá trình.

Câu ví dụ

  • 在艰苦的环境下,他们坚持工作Zài jiānkǔ de huánjìng xià, tāmen jiānchí gōngzuò thanh 4

    Trong môi trường gian khổ, họ kiên trì làm việc

  • 艰jiān thanh 1苦kǔ thanh 3奋fèn thanh 4斗dòu thanh 4是shì thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5传chuán thanh 2统tǒng thanh 3美měi thanh 3德dé thanh 2

    Chịu khó phấn đấu trong gian khổ là đức tính truyền thống tốt đẹp của người Trung Quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 艰jiān thanh 1苦kǔ thanh 3奋fèn thanh 4斗dòu thanh 4

    chịu thương chịu khó, phấn đấu gian khổ

  • 艰jiān thanh 1苦kǔ thanh 3环huán thanh 2境jìng thanh 4

    môi trường gian khổ

  • 生shēng thanh 1活huó thanh 2艰jiān thanh 1苦kǔ thanh 3

    cuộc sống vất vả

  • 艰jiān thanh 1苦kǔ thanh 3卓zhuó thanh 2绝jué thanh 2

    vất vả phi thường, kiên cường vượt khó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.