Bài 9 · HSK 4
Nắng sẽ đến sau mưa bão
阳光总在风雨后
31 từ vựng · 31 có audio
Tiến độ học0/31 · 0%
饼干bǐng*gānbánh quy难道nán*dàochẳng lẽ得děiphải, cần坚持jiān*chíkiên trì放弃fàng*qìtừ bỏ主意zhǔ*yìý kiến, ý tưởng网球wǎng*qiúquần vợt国际guó*jìquốc tế轻松qīng*sōngthư giãn赢yíngthắng随便suí*biàntùy ý汗hànmồ hôi通过tōng*guòthông qua篇piānchương作家zuò*jiānhà văn当时dāng*shílúc đó可是kě*shìnhưng正确zhèng*quèđúng理想lǐ*xiǎnglý tưởng勇敢yǒng*gǎndũng cảm结果jié*guǒkết quả; do đó失败shī*bàithất bại过程guò*chéngquá trình至少zhì*shǎoít nhất总结zǒng*jiétóm tắt取qǔlấy经历jīng*lìtrải nghiệm许多xǔ*duōnhiều区别qū*biéphân biệt; sự khác biệt暂时zàn*shítạm thời面对miàn*duìđối mặt