Chủ đề · Hán ngữ 3 (第二册上)
Bài 6: Tôi đến cùng đoàn du lịch (我是跟旅游团一起来的)
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
帮bānggiúp希望xī*wànghy vọng互相hù*xiānglẫn nhau前天qián*tiānngày hôm kia后天hòu*tiānngày mốt导游dǎo*yóuhướng dẫn viên研究生yán*jiū*shēnghọc viên cao học打工dǎ*gōnglàm thêm利用lì*yòngsử dụng假期jià*qīkỳ nghỉ旅行社lǚ*xíng*shècông ty du lịch组织zǔ*zhītổ chức老板lǎo*bǎnông chủ需要xū*yàocần经常jīng*chángthường xuyên收集shōu*jíthu thập安排ān*páisắp xếp帮助bāng*zhùgiúp đỡ铁路tiě*lùđường sắt风光fēng*guāngcảnh, cảnh quan商量shāng*liangthương lượng故乡gù*xiāngquê hương自由zì*yóutự do活动huó*dònghoạt động; sự kiện呀yatiếng thán từ 'ya'鼻子bí*zimũi头发tóu*fatóc眼睛yǎn*jingmắt声调shēng*diàoâm điệu孔子Kǒng*zǐKhổng Tử (nhà triết học Trung Quốc)兼jiānkiêm nhiệm课题kè*tíchủ đề nghiên cứu与yǔvà, với