Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tùng"

Âm tùng

松

tùngsōng

lỏng, buông lỏng; cây thông; xốp

HSK 4
丛

tùngcóng

bụi, khóm (cây); tụ lại, rậm rạp

HSK 6

Từ có chữ 丛

淞

tùngsōng

sông Tùng

凇

tùngsōng

giọt nước đóng băng

崧

tùngsōng

Bài hát

菘

tùngsōng

cây rau tùng

鬆

tùngsōng

cây thông

誴

tùngcóng

贴

Âm túng

纵

túngzòng

thả ra, phóng ra; tung lên; tha hồ, thoả sức, nuông chiều; dọc, chiều dọc

HSK 6
怂

túngsǒng

khuyên, giục, thúc

Âm tung

纵

tungzòng

thả ra, phóng ra; tung lên; tha hồ, thoả sức, nuông chiều; dọc, chiều dọc

HSK 6
踪

tungzōng

vết chân; tung tích, dấu vết

HSK 6
嵩

tungsōng

cao sừng sững; núi Tung

枞

tungcōng

cây tung, cây linh sam; chót vót; khua, đánh

賨

tungcóng

rợ Ba (phía Nam Trung Quốc)

踨

tungzōng

踨

Âm tụng

讼

tụngsòng

kiện tụng; tranh cãi

HSK 6

Từ có chữ 讼

颂

tụngsòng

khen ngợi, ca tụng

HSK 6

Từ có chữ 颂

诵

tụngsòng

đọc to và rõ; tụng kinh

HSK 6
㩳

tụngsǒng

㩳

Âm tủng

耸

tủngsǒng

nhún (vai); cao vút, sừng sững; làm kinh động (耸人听闻)

HSK 6

Từ có chữ 耸

悚

tủngsǒng

sợ hãi, kinh khiếp

竦

tủngsǒng

sợ, động

駷

tủngsǒng

駷

Luyện viết các chữ âm "tùng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết