Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng để miêu tả núi, tòa nhà, công trình vươn cao. Syn: 屹立 (sừng sững), 挺立 (đứng thẳng).
Câu ví dụ
- 高山耸立在云海中
Núi cao vươn lên trong biển mây
- 摩天大楼耸立在城市中心
Tòa nhà chọc trời sừng sững ở trung tâm thành phố
- 纪念碑耸立在广场上
Đài kỷ niệm sừng sững trên quảng trường
- 古塔耸立在山顶
Tháp cổ sừng sững trên đỉnh núi
Kết hợp thường gặp
- 耸立在
vươn lên ở
- 高耸入云
vươn cao vào mây
- 耸立的山峰
ngọn núi vươn cao
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.