Từ vựng tiếng Trung
sǒng*lì

Nghĩa tiếng Việt

vươn lên, sừng sững, đứng cao

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

10 nét

Bộ: (đứng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

耸 - tung · cao thẳng lên, cao vót; nhún; ghê, rợn; thủng; như "thủng thẳng; thủng lỗ" (gdhn) tủng; như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)(Động) Đứng thẳng lên; đứng sừng sững; nhô lên cao. ◎Như: tủng kiên 聳肩 nhún vai. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Lăng sầm tủng dật phong; Diêu chiêm giai kì tuyệt 陵岑聳逸峰; 遙瞻皆奇絕 (Họa Quách Chủ Bộ 遊斜川) Gò núi sừng sững đỉnh cao; Xa ngắm đều đẹp vô cùng.(Động) Khen ngợi; khuyến khích; tán dương. ◇Quốc ngữ 國學: Nhi vi chi tủng thiện; nhi ức ác yên 而為之聳善; 而抑惡焉 (Sở ngữ thượng 楚語上) Để tán dương đức lành; mà đè nén điều xấu vậy.(Động) Sợ hãi; kinh động. ◎Như: tủng cụ 聳懼 kinh sợ; tủng nhân thính văn 聳人聽聞 làm cho kinh hoàng sửng sốt. § Cũng viết là 悚懼. ◇Tô Thức 蘇軾: Dư kí tủng nhiên dị chi 余既聳然異之 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tôi lấy làm kinh dị.(Tính) Điếc.(Tính) Cao; chót vót. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tủng lâu bài thụ xuất; Khích điệp đái giang thanh 聳樓排樹出; 郤堞帶江清 (Đăng phong hỏa lâu 登烽火樓) Lầu cao bày ra rừng cây; Tường thấp đeo dải sông xanh.立 - lập · đứng thẳng; lập tức, tức thì耸立耸立

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả núi, tòa nhà, công trình vươn cao. Syn: 屹立 (sừng sững), 挺立 (đứng thẳng).

Câu ví dụ

  • 高山耸立在云海中Gāoshān sǒnglì zài yúnhǎi zhōng thanh 1

    Núi cao vươn lên trong biển mây

  • 摩天大楼耸立在城市中心Mótiān dàlóu sǒnglì zài chéngshì zhōngxīn thanh 2

    Tòa nhà chọc trời sừng sững ở trung tâm thành phố

  • 纪念碑耸立在广场上Jìniànbēi sǒnglì zài guǎngchǎng shàng thanh 4

    Đài kỷ niệm sừng sững trên quảng trường

  • 古塔耸立在山顶Gǔ tǎ sǒnglì zài shāndǐng thanh 3

    Tháp cổ sừng sững trên đỉnh núi

Kết hợp thường gặp

  • 耸立在sǒnglì zài thanh 3

    vươn lên ở

  • 高耸入云gāosǒngrùyún thanh 1

    vươn cao vào mây

  • 耸立的山峰sǒnglì de shānfēng thanh 3

    ngọn núi vươn cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.