Từ vựng tiếng Trung
sǒng*lì

Nghĩa tiếng Việt

vươn thẳng lên

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

10 nét

Bộ: (đứng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 耸: Chữ này gồm bộ '耳' (tai) và các nét phụ để tạo thành hình ảnh một cái gì đó dựng đứng lên, như tai dựng lên khi nghe thấy điều gì thú vị.
  • 立: Hình ảnh một người đang đứng thẳng.

耸立: Chỉ sự vật gì đó cao và nổi bật, như một tòa nhà cao tầng.

Từ ghép thông dụng

sǒng

dựng đứng, cao chót vót

gāosǒng

cao vút

sǒngdòng

kích động