Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thô"

Âm thô

麄

thôcū

to lớn; sơ lược; gạo giã chưa kỹ

麤

thôcū

dày

Âm thổ

Âm thố

措

thốcuò

thi thố ra; bãi bỏ; bắt tay vào làm, lo liệu

HSK 5
兔

thốtù

con thỏ

HSK 5
醋

thốcù

giấm; ghen tuông

HSK 5
厝

thốcuò

để, đặt; quàn (người chết chưa kịp chôn còn để một chỗ)

菟

thốtú

(xem: thố ty 菟絲,菟丝)

堍

thốtù

dốc cầu; mố cầu

莵

thốtù

đồ; như "ư đồ (tên gọi con cọp)" (gdhn)

Âm thọ

寿

thọshòu

thọ, sống lâu

HSK 5

Âm thỏ

兔

thỏtù

con thỏ

HSK 5
菟

thỏtú

(xem: thố ty 菟絲,菟丝)

莵

thỏtù

đồ; như "ư đồ (tên gọi con cọp)" (gdhn)

Luyện viết các chữ âm "thô"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết