Từ vựng tiếng Trung
jǔ*cuò

Nghĩa tiếng Việt

hành động

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '举' có bộ thủ '手' chỉ hành động nâng lên hoặc giơ lên, nhấn mạnh sự thực hiện bằng tay.
  • Chữ '措' có bộ thủ '扌', biểu thị các hành động liên quan đến tay, cùng với phần còn lại của chữ thể hiện ý nghĩa về việc sắp xếp hay thực hiện.

Sự kết hợp của hai chữ này mang ý nghĩa về hành động hoặc biện pháp được thực hiện.

Từ ghép thông dụng

举措jǔcuò

biện pháp

举动jǔdòng

hành động

部署bùshǔ

bố trí, sắp xếp