Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
ǒu*tù

Nghĩa tiếng Việt

nôn

Âm Hán Việt

ẩu thổ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh y học để mô tả triệu chứng bệnh lý của cơ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ẩu thổ

Từng chữ

  • ẩuthổ ra, hộc ra, nôn mửa
  • thổnhả ra; nở (hoa)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4yùn thanh 4chuán thanh 2ér thanh 2 thanh 4liè thanh 4ǒu thanh 3tù. thanh 4

    Anh ấy bị nôn mửa dữ dội vì say sóng.

  • chī thanh 1le thanh 5biàn thanh 4zhì thanh 4de thanh 5shí thanh 2 thanh 4róng thanh 2 thanh 4yǐn thanh 3 thanh 3ǒu thanh 3tù. thanh 4

    Ăn phải thức ăn biến chất dễ dẫn đến nôn mửa.

  • yùn thanh 4 thanh 4zài thanh 4怀huái thanh 2yùn thanh 4chū thanh 1 thanh 1cháng thanh 2yǒu thanh 3ǒu thanh 3 thanh 4fǎn thanh 3yìng. thanh 4

    Phụ nữ mang thai trong giai đoạn đầu thường có phản ứng nôn nghén.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.