Từ vựng tiếng Trung
běn*tǔ

Nghĩa tiếng Việt

bản địa

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (đất)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 本 (bản) có bộ 木 (mộc) nghĩa là cây, với một nét ngang ở dưới cùng để chỉ gốc rễ, có nghĩa là cơ bản, gốc.
  • Chữ 土 (thổ) có bộ 土 (thổ) nghĩa là đất, thể hiện bề mặt hoặc nền tảng.

本土 có nghĩa là đất gốc hoặc nơi mình sinh ra.

Từ ghép thông dụng

本土běntǔ

quê hương, bản địa

本地běndì

địa phương

本国běnguó

nước mình