Nghĩa tiếng Việt
con thỏ
Âm Hán Việt
thỏ, thố
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 儿
- Số nét
- 8 nét
兔 là chữ tượng hình một con thỏ — phần thân là 免-like, dấu chấm bên phải tượng trưng cho đuôi thỏ ngắn. Không tách thành thành tố có nghĩa, ta xem 兔 như tượng hình thống nhất.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau lượng từ chỉ con vật hoặc kết hợp với các từ khác để chỉ sản phẩm từ thỏ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tù/thỏ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: thỏ, thố
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thỏ": 兔 vẽ con thỏ, có thêm dấu chấm bên phải làm cái đuôi ngắn — đúng nghĩa 'con thỏ' trong 兔子, 守株待兔.
Gương Hán-Việt
'thỏ' y nguyên trong tiếng Việt — 'con thỏ'
Mở khoá kiến thức
Nắm 兔 mở khoá từ HSK 5-7: 兔, 兔子, 守株待兔.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 兔 là chữ tượng hình một con thỏ. Đáng chú ý dấu chấm ở góc trên-phải (so với 免 không có chấm) tượng trưng cho đuôi thỏ ngắn — đây là điểm phân biệt 兔 với 免. Nghĩa 'con thỏ' giữ nguyên trong 兔, 兔子, và có trong thành ngữ 守株待兔 (ôm cây đợi thỏ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 小兔子很可爱。
Con thỏ nhỏ rất dễ thương.
- 兔子喜欢吃胡萝卜。
Thỏ thích ăn cà rốt.
- 别学守株待兔。
Đừng học theo kiểu ôm cây đợi thỏ.
- 今年是兔年。
Năm nay là năm Thỏ (Mão).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.