Từ vựng tiếng Trung
cū*xīn

Nghĩa tiếng Việt

cẩu thả, mất cảnh giác

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

11 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Tính từ chỉ người không cẩn thận, dễ sai sót. Trái nghĩa với 细心 (tỉ mỉ) 和 认真 (nghiêm túc).

Câu ví dụ

  • 他太粗心了,总是丢东西。 thanh 5
  • 做作业不要粗心。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 粗心大意 thanh 5
  • 粗心的人 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.