Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phẩm"

Âm phẩm

品

phẩmpǐn

đồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

HSK 5
榀

phẩmpǐn

nếp (nhà); bộ (khung nhà)

Âm phạm

梵

phạmfàn

nết làm cho thanh tịnh

軓

phạmfàn

軓

盕

phạmfàn

畕

Âm phàm

凡

phàmfán

thường, bình thường, tục; đại khái, chung

HSK 6
帆

phàmfān

cánh buồm

HSK 6
钒

phàmfán

nguyên tố vanadi, Vd

鐇

phàmfán

鐇

Luyện viết các chữ âm "phẩm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết