Từ vựng tiếng Trung
dòu豆
zhì*pǐn制
品
Nghĩa tiếng Việt
sản phẩm từ đậu
3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
豆
Bộ: 豆 (đậu)
7 nét
制
Bộ: 刂 (đao)
8 nét
品
Bộ: 口 (miệng)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 豆 (đậu) biểu thị hình ảnh hạt đậu.
- 制 (chế) có bộ đao (刀) thể hiện việc cắt hay sản xuất.
- 品 (phẩm) có ba chữ khẩu (口) xếp chồng lên nhau, biểu thị hàng hóa hoặc sản phẩm.
→ 豆制品 nghĩa là các sản phẩm làm từ đậu.
Từ ghép thông dụng
豆腐
đậu phụ
豆浆
sữa đậu nành
豆芽
giá đỗ