Nghĩa tiếng Việt
nếp (nhà); bộ (khung nhà)
Âm Hán Việt
phẩm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 13 nét
榀 là chữ bộ Mộc (木), dùng như lượng từ chỉ một vì kèo hoặc một nếp nhà trong kiến trúc gỗ. Chữ tạo muộn, chuyên dùng trong xây dựng.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm lượng từ cho cấu trúc vì kèo hoặc khung nhà gỗ.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phẩm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phẩm": bộ mộc (木), một "phẩm" (bộ) khung gỗ hình thành nếp nhà.
Gương Hán-Việt
phẩm trong lĩnh vực xây dựng kiến trúc; ít gặp trong văn chương.
Mở khoá kiến thức
Biết 榀 giúp đọc tài liệu kiến trúc truyền thống Trung Hoa về kết cấu nhà gỗ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
榀 là lượng từ chuyên dụng trong kiến trúc gỗ truyền thống Trung Hoa, chỉ một vì kèo hoặc một bộ khung nhà (frame/truss). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这座古宅有五榀大木架构。
Ngôi nhà cổ này có năm vì kèo gỗ lớn.
- 工人们组装了三榀屋架。
Công nhân lắp ráp ba bộ khung mái nhà.
- 榀是古建筑中的计量单位。
Phẩm là đơn vị đo đếm trong kiến trúc cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.