Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mĩ"

Âm mĩ

美

mĩměi

vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ

HSK 4
靡

mĩmí

lãng phí; hoang phí; giạt

镁

mĩměi

magie; ma-giê; họ Mỹ

Âm mi

眉

miméi

lông mày; mày; lề; mép (trang sách)

HSK 5
靡

mimí

lãng phí; hoang phí; giạt

湄

miméi

bờ nước; mép nước; bờ

糜

mimí

cháo; nhừ; nát; thối rữa; lãng phí; hoang phí; họ Mi

嵋

miméi

(xem: nga my 峨嵋)

楣

miméi

cạnh cửa; mép cửa; bậu cửa

麋

mimí

nai; con nai

縻

mimí

buộc lại

蘼

mimí

một loại tảo

鹛

miméi

chim hoạ mi; hoạ mi; mi; như "chim hoạ mi" (gdhn)

郿

miméi

huyện Mi (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)

麿

mimǒ

(Kokuji tiếng Nhật) Tôi, tôi (cổ xưa); pr. maro; hậu tố gắn liền với tên của một người hoặc vật nuôi

瞇

mimī

bị vật gì bay vào mắt

麊

mimí

銊

醾

mimí

ủ rượu lại

猸

miméi

con mòng cua

矀

miméi

瀀

蘪

miméi

昪

Âm mị

魅

mịmèi

ma quỷ

HSK 5

Từ có chữ 魅

眯

mịmī

bị vật gì bay vào mắt

HSK 6
媚

mịmèi

nịnh nọt, lấy lòng

Từ có chữ 媚

咪

mịmī

tiếng gọi mèo

寐

mịmèi

ngủ say

咩

mịmiē

tiếng dê con kêu be be; mẹ; họ Mị

乜

mịmiē

nheo mắt, lim dim mắt; họ Khiết

敉

mịmǐ

yên ổn

芈

mịmǐ

be be (tiếng dê kêu); họ Mễ

醿

mịmí

鿿

眫

mịmǐ

竫

鬽

mịmèi

mị; như "si mị hỉ (ma quỷ)" Cũng như mị 魅.

鸍

mịmí

con vịt

祙

mịmèi

祙

鮇

mịwèi

(một loại cá, đầu tròn, vảy tròn nhỏ, da trơn)

Luyện viết các chữ âm "mĩ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết