Chữ Hán âm Hán Việt "mĩ"
Âm mĩ
Âm mi
靡
mimí
lãng phí; hoang phí; giạt
湄
miméi
bờ nước; mép nước; bờ
糜
mimí
cháo; nhừ; nát; thối rữa; lãng phí; hoang phí; họ Mi
嵋
miméi
(xem: nga my 峨嵋)
楣
miméi
cạnh cửa; mép cửa; bậu cửa
麋
mimí
nai; con nai
縻
mimí
buộc lại
蘼
mimí
một loại tảo
鹛
miméi
chim hoạ mi; hoạ mi; mi; như "chim hoạ mi" (gdhn)
郿
miméi
huyện Mi (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)
麿
mimǒ
(Kokuji tiếng Nhật) Tôi, tôi (cổ xưa); pr. maro; hậu tố gắn liền với tên của một người hoặc vật nuôi
瞇
mimī
bị vật gì bay vào mắt
麊
mimí
銊
醾
mimí
ủ rượu lại
猸
miméi
con mòng cua
矀
miméi
瀀
蘪
miméi
昪
Âm mị
Luyện viết các chữ âm "mĩ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết