Từ vựng tiếng Trung
měi*jīn

Nghĩa tiếng Việt

đô la Mỹ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (vàng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Đây là từ dùng ở Đài Loan/Hồng Kông, Trung Quốc đại lục dùng 美元 (Měiyuán) nhiều hơn. Tuy nhiên, 美金 vẫn được dùng phổ biến trong văn nói. Lưu ý: 美 có nghĩa là "Mỹ (quốc gia)" còn 金 có nghĩa là "vàng, tiền".

Câu ví dụ

  • 现在一百美金可以换多少人民币?Xiànzài yìbǎi měijīn kěyǐ huàn duōshǎo rénmínbì? thanh 4

    Bây giờ một trăm đô la Mỹ đổi được bao nhiêu nhân dân tệ?

  • 美元Měiyuán thanh 3

    đô la Mỹ

Kết hợp thường gặp

  • 美金汇率měijīn huìlǜ thanh 3

    tỷ giá đô la Mỹ

  • 美金价格měijīn jiàgé thanh 3

    giá bằng đô la Mỹ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.