Từ vựng tiếng Trung
měi*hǎo

Nghĩa tiếng Việt

tốt đẹp

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (nữ, con gái)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 美: Kết hợp giữa bộ '羊' (con dê) và bộ '大' (to lớn). Hình tượng dê đẹp và to lớn, ngụ ý vẻ đẹp hoàn mỹ.
  • 好: Kết hợp giữa bộ '女' (nữ, con gái) và bộ '子' (con cái, con trai). Hình tượng người con gái và con trai, ngụ ý tốt đẹp, thuận lợi.

美好: Kết hợp ý nghĩa của vẻ đẹp và sự tốt đẹp, chỉ điều gì đó đẹp đẽ và hoàn mỹ.

Từ ghép thông dụng

měi

xinh đẹp

hǎopéngyǒu

bạn tốt

měishí

món ăn ngon