Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ tượng thanh象声词

Nghĩa tiếng Việt

be be (tiếng dê kêu); họ Mễ

Âm Hán Việt

mị

1 chữ7 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 芈 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

芈 (dạng phồn thể 羋) là chữ hội ý: hình 羊 (dương — con dê) với dấu gạch ngang chỉ tiếng kêu be be. Wiktionary phân loại là liushu=i (hội ý). Miêu tả con vật phát âm thanh đặc trưng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ tượng thanh象声词

Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ chỉ họ người hoặc từ mô phỏng tiếng kêu của loài dê.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: mị

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mị": con dê 羊 kêu be be — 芈 mị là tiếng dê, cũng là họ danh gia quyền quý nước Tần.

Gương Hán-Việt

mị trong họ 芈 (Mị) — dòng họ hoàng tộc nước Sở thời Chiến Quốc

Mở khoá kiến thức

Biết 芈 giúp đọc lịch sử Chiến Quốc — họ Mị là quốc tính của nước Sở, nổi tiếng qua phim 芈月传.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

芈 bigseal 1
Đại triện
芈 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 羋 là chữ hội ý: hình dê 羊 cộng dấu gạch chỉ tiếng kêu. Đây là chữ tượng thanh-hội ý, mô tả trực tiếp tiếng kêu be be của dê. Họ Mị (芈) nổi tiếng trong lịch sử qua Tuyên Thái Hậu nước Tần (Mị Bát Tử).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 芈月传是一部历史剧。Mǐ Yuè Zhuàn shì yī bù lìshǐ jù. thanh 3

    《Mị Nguyệt Truyện》 là một bộ phim lịch sử.

  • 芈姓是楚国的国姓。Mǐ xìng shì Chǔguó de guóxìng. thanh 3

    Họ Mị là quốc tính của nước Sở.

  • 羊发出芈芈的叫声。yáng fāchū mǐmǐ de jiàoshēng. thanh 2

    Con dê kêu be be.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 芈 xuất phát từ hình dê 羊, dễ nhầm bộ thủ

  • đồng âm mǐ, rất dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.