giớijiè
giới thiệu (介绍); ở giữa, trung gian
Từ có chữ 介
giới, ranh giới; giới (ngành, lĩnh vực)
Từ có chữ 界
giớijià
giá trị, giá cả
Từ có chữ 价
đến lúc, tới lúc, đến giờ; lần, khoá, kỳ
Từ có chữ 届
phòng, tránh, cấm đoán; điều răn
Từ có chữ 戒
giớixiè
đồ khí giới
Từ có chữ 械
giớigà
khó xử, ngượng (尴尬)
Từ có chữ 尬
bài văn răn bảo
Từ có chữ 诫
hạt cải; nhỏ bé
ghẻ lở
(xem: cáp giới 蛤蚧)
khớp xương
hơi sương
củ kiệu
衡
chích
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.