Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*jiè

Nghĩa tiếng Việt

giới thiệu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (người)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '简' có bộ '竹' chỉ ý nghĩa liên quan đến vật liệu hoặc hình thức tre, và phần bên phải '间' chỉ âm đọc.
  • Chữ '介' có bộ '人' chỉ người, và phần còn lại chỉ âm đọc và ý nghĩa liên quan đến sự xen vào hoặc trung gian.

Chữ '简介' có nghĩa là một bản tóm tắt ngắn gọn hoặc sơ lược.

Từ ghép thông dụng

简介jiǎnjiè

giới thiệu ngắn gọn

简单jiǎndān

đơn giản

介入jièrù

can thiệp