Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiè

Nghĩa tiếng Việt

thiết bị, dụng cụ, khí cụ

Âm Hán Việt

khí giới

2 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bộ: (cây)

18 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ sau các động từ như sử dụng, chế tạo hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí giới

Từng chữ

  • khíđồ dùng
  • giớiđồ khí giới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thiết bị, dụng cụ trong y tế, thể thao, công nghiệp.

Câu ví dụ

  • 医疗器械yīliáo qìxiè thanh 1

    Thiết bị y tế

  • 健身器械jiànshēn qìxiè thanh 4

    Dụng cụ tập gym

  • 运动器械yùndòng qìxiè thanh 4

    Dụng cụ thể thao

Kết hợp thường gặp

  • 体育器械tǐyù qìxiè thanh 3

    Dụng cụ thể thao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.