Từ vựng tiếng Trung
qì*xiè

Nghĩa tiếng Việt

thiết bị

2 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Bộ: (cây)

18 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '器' có cấu trúc gồm nhiều '口' (miệng), tượng trưng cho nhiều vật dụng, đặc biệt là các đồ dùng chứa đựng.
  • Chữ '械' gồm bộ '木' (cây) chỉ ý nghĩa liên quan đến công cụ hoặc máy móc làm từ gỗ, kết hợp với phần bên phải chỉ âm thanh liên quan đến máy móc.

Kết hợp lại, '器械' nghĩa là công cụ hoặc thiết bị.

Từ ghép thông dụng

医疗器械yīliáo qìxiè

thiết bị y tế

健身器械jiànshēn qìxiè

dụng cụ thể dục

实验器械shíyàn qìxiè

dụng cụ thí nghiệm