độcdú
đọc; học
Từ có chữ 读
một mình; con độc (một giống vượn)
Từ có chữ 独
độc hại
Từ có chữ 毒
cái ngòi; quấy nhiễu, quấy rầy; khinh nhờn
con nghé, con trâu non
thẻ (tre) viết văn thư
nhàm chán
đá lăn, hòn lăn, quả lăn
(xem: độc lâu 髑髏,髑髅)
cái tủ
phỉ báng
韥
đốcdū
thúc giục, đốc thúc
Từ có chữ 督
đốcdǔ
dốc sức, dốc lòng
đốcdú
đục; như "dùi đục; đục đẽo; đục khoét" (gdhn)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.