Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa中毒 ghép 中 (trúng, bị) + 毒 (chất độc). Chỉ việc cơ thể bị nhiễm chất độc hại từ bên ngoài.
Câu ví dụ
- 他食物中毒了。
Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm.
- 煤气中毒很危险。
Ngộ độc khí gas rất nguy hiểm.
- 吃了这个药可能会中毒。
Uống thuốc này có thể gây ngộ độc.
Kết hợp thường gặp
- 食物中毒
- 煤气中毒
- 药物中毒
- 酒精中毒
- 中毒症状
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.