Từ vựng tiếng Trung
jiě*dú

Nghĩa tiếng Việt

giải thích

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sừng)

13 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '解' bao gồm bộ '角' là sừng, thể hiện sự liên quan đến việc mở, tháo gỡ.
  • Chữ '读' có bộ '讠' biểu thị lời nói, liên quan đến việc đọc và hiểu.

Từ '解读' có nghĩa là hiểu và giải thích một cách rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

解释jiěshì

giải thích

读书dúshū

đọc sách

理解lǐjiě

lý giải