Nghĩa tiếng Việt
phỉ báng
Âm Hán Việt
độc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 29 nét
讟 = 誩 (Cạnh, biểu nghĩa: lời tranh luận) + 𧶠 (biểu âm); chữ hình thanh. Phần Cạnh cho nghĩa (lời oán thán, phỉ báng), phần kia cho âm gốc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu làm động từ thể hiện sự oán trách hoặc phỉ báng trong văn ngôn cổ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: độc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "doc": lời *tranh cãi* (Cạnh/誩) *độc* ác, khi người ta oán hận tột cùng, lời nói trở nên như chất độc.
Gương Hán-Việt
doc: xuất hiện trong văn cổ chỉ oán thán, phỉ báng
Mở khoá kiến thức
Biết 讟 mở khoá cách diễn đạt sự oán trách và phỉ báng trong cổ văn Hán
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
讟 là chữ hình thanh gồm 誩 làm phần biểu nghĩa và 𧶠 làm phần biểu âm. Âm Hán-Việt *độc* phản ánh Middle Chinese *dʑuwk*. Âm Quảng Đông *duk6*, Mân Nam *tho̍k*. Chữ dùng trong cổ văn chỉ sự oán trách, phỉ báng, khiếu kiện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 民有讟言
Dân chúng có lời oán thán.
- 讟谤朝廷
Phỉ báng triều đình.
- 以讟得罪
Vì lời oán thán mà bị tội.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.