Từ vựng tiếng Trung
xī*dú

Nghĩa tiếng Việt

dùng ma túy

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

6 nét

Bộ: (đừng, không)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ dùng ma túy.

Câu ví dụ

  • 这个吸毒很重要Zhège 吸毒 hěn zhòngyào thanh 4

    Dùng ma túy này rất quan trọng

  • 他们吸毒了Tāmen 吸毒le thanh 1

    Họ đã dùng ma túy

  • 关于吸毒Guānyú 吸毒 thanh 1

    Về dùng ma túy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.