Từ vựng tiếng Trung
yǒu*dú

Nghĩa tiếng Việt

độc hại

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (không)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '有' bao gồm bộ '月' (trăng), thường chỉ những thứ có hình dạng tròn hoặc có liên quan đến ánh sáng, và phần bên phải là hình ảnh của tay đang cầm, chỉ sự sở hữu.
  • Chữ '毒' có bộ '毋' (không), biểu thị sự cấm đoán hoặc phủ định, và phần phía dưới là '母' (mẹ), thể hiện một ý nghĩa phức tạp liên quan đến điều độc hại.

'有毒' nghĩa là có độc, thường dùng để chỉ những thứ có khả năng gây hại hoặc không tốt cho sức khỏe.

Từ ghép thông dụng

zhòng

trúng độc, bị ngộ độc

yào

thuốc độc

xìng

tính độc, độc tính