phẩmpǐn
đồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử
Từ có chữ 品
nếp (nhà); bộ (khung nhà)
phạmfàn
phép tắc, khuôn mẫu
Từ có chữ 范
xâm phạm, phạm phải, mắc phải; phạm nhân
Từ có chữ 犯
nết làm cho thanh tịnh
軓
畕
phàmfán
thường, bình thường, tục; đại khái, chung
Từ có chữ 凡
phàmfān
cánh buồm
Từ có chữ 帆
nguyên tố vanadi, Vd
鐇
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.