Kiến nghĩa dũng vi tiếng Trung là gì?
Hán Việt kiến nghĩa dũng vi =
见义勇为jiànyì yǒngwéiHSK 6
thấy việc phải thì dũng cảm làm giúp; can đảm đứng ra bảo vệ lẽ phải
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 见义勇为Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 见义勇为
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết