Từ vựng tiếng Trung
míng*yì名
义
Nghĩa tiếng Việt
tên
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
名
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
义
Bộ: 丶 (chấm)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '名' có bộ '口' đại diện cho miệng, kết hợp với phần trên để chỉ cách gọi tên.
- Chữ '义' có bộ '丶' là chấm, cùng với các nét khác tạo thành nghĩa vụ hoặc ý nghĩa.
→ Từ '名义' có nghĩa là danh nghĩa, chỉ tên gọi hoặc danh phận bề ngoài.
Từ ghép thông dụng
名义上
trên danh nghĩa
名义股东
cổ đông danh nghĩa
假名义
danh nghĩa giả