Từ vựng tiếng Trung
míng*yì

Nghĩa tiếng Việt

danh nghĩa, danh phận; tên gọi chính thức (danh nghĩa — danh + nghĩa)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (chấm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

名义 thường xuất hiện trong cụm 以…名义 (nhân danh...). Cần phân biệt 名义 (danh nghĩa — hình thức bề ngoài) với 实际 (thực tế). existingMeaning 'tên' chưa đầy đủ — nghĩa chính xác là 'danh nghĩa, tư cách chính thức'.

Câu ví dụ

  • 他以公司的名义签署了合同。Tā yǐ gōngsī de míngyì qiānshǔ le hétong. thanh 1

    Anh ấy đã ký hợp đồng nhân danh công ty.

  • 这笔钱是以慈善名义募集的。Zhè bǐ qián shì yǐ císhàn míngyì mùjí de. thanh 4

    Số tiền này được quyên góp dưới danh nghĩa từ thiện.

  • 名义上他是老板,实际上什么都不管。Míngyì shàng tā shì lǎobǎn, shíjì shang shénme dōu bù guǎn. thanh 2

    Về danh nghĩa anh ta là sếp, nhưng thực tế chẳng quản lý gì cả.

  • 以个人名义发表声明是不合适的。Yǐ gèrén míngyì fābiǎo shēngmíng shì bù héshì de. thanh 3

    Phát biểu tuyên bố nhân danh cá nhân là không phù hợp.

Kết hợp thường gặp

  • 以…名义yǐ...míngyì thanh 3

    nhân danh..., dưới danh nghĩa...

  • 名义上míngyì shàng thanh 2

    về danh nghĩa

  • 名义收入míngyì shōurù thanh 2

    thu nhập danh nghĩa

  • 名义负责人míngyì fùzérén thanh 2

    người chịu trách nhiệm danh nghĩa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.