Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khai"

Âm khai

开

khaikāi

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

HSK 1
揩

khaikāi

lau, chùi

锎

khaikāi

nguyên tố californi, Cf

聺

khaiqié

Kai

Âm khái

咳

kháihāi

ho

HSK 4
慨

kháikǎi

tức giận, căm phẫn; than thở; hào hiệp, khảng khái

HSK 6
磕

kháikē

va, đập; dập đầu (磕头)

HSK 6
溉

kháigài

tưới, rót; giặt, rửa

HSK 6

Từ có chữ 溉

忾

kháikài

căm thù; căm ghét; căm giận

Âm khải

肯

khảikěn

được, đồng ý; há, há sao (như khởi 豈)

HSK 4
凯

khảikǎi

sự thắng lợi

Từ có chữ 凯

恺

khảikǎi

vui vẻ, vui sướng

楷

khảikǎi

cây giai; khuôn phép; chữ viết ngay ngắn

Từ có chữ 楷

铠

khảikǎi

áo giáp dát đồng

闿

khảikǎi

mở mang

锴

khảikǎi

sắt tốt; vững chắc, kiên cố

忾

khảikài

căm thù; căm ghét; căm giận

剀

khảikǎi

hợp lý, thích đáng, vừa

蒈

khảikǎi

ca-ran; ca-ra-nơ (tiếng Anh: carane)

垲

khảikǎi

đất cao ráo

螧

khảiqí

觧

Luyện viết các chữ âm "khai"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết