khaikāi
mở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
Từ có chữ 开
lau, chùi
nguyên tố californi, Cf
khaiqié
Kai
kháigài
gạt phẳng, gạt bằng; đo đạc; bao quát, tóm tắt
Từ có chữ 概
kháihāi
ho
Từ có chữ 咳
kháikǎi
tức giận, căm phẫn; than thở; hào hiệp, khảng khái
Từ có chữ 慨
kháikē
va, đập; dập đầu (磕头)
tưới, rót; giặt, rửa
Từ có chữ 溉
kháikài
căm thù; căm ghét; căm giận
khảikěn
được, đồng ý; há, há sao (như khởi 豈)
Từ có chữ 肯
khảiqǐ
mở ra; bắt đầu
Từ có chữ 启
khảikǎi
sự thắng lợi
Từ có chữ 凯
vui vẻ, vui sướng
cây giai; khuôn phép; chữ viết ngay ngắn
Từ có chữ 楷
áo giáp dát đồng
mở mang
sắt tốt; vững chắc, kiên cố
khảikài
hợp lý, thích đáng, vừa
ca-ran; ca-ra-nơ (tiếng Anh: carane)
đất cao ráo
khảiqí
觧
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.