Từ vựng tiếng Trung
kǎi*gē

Nghĩa tiếng Việt

bài ca chiến thắng

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ghế)

12 nét

Bộ: (thiếu)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '凯' có bộ '几' (ghế) và '岂' (làm từ chữ '山' là núi và chữ '几'), nghĩa gốc là thắng lợi, chiến thắng.
  • Chữ '歌' có bộ '欠' (thiếu) kết hợp với phần còn lại mô tả hành động hát, tạo thành nghĩa là 'bài hát'.

Kết hợp lại, '凯歌' có nghĩa là bài hát chiến thắng.

Từ ghép thông dụng

凯旋kǎixuán

khải hoàn

kǎiēn

Cain (tên riêng)

kǎi

Kelly (tên riêng)