Từ vựng tiếng Trung
qǐ*shì

Nghĩa tiếng Việt

thông báo

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (móc, cái móc)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '启' có bộ '口' chỉ ý nghĩa liên quan đến việc mở miệng, nói ra.
  • Chữ '事' có bộ '亅' thể hiện hành động hoặc sự kiện.

Từ '启事' thường được hiểu là thông báo hoặc sự kiện được công bố.

Từ ghép thông dụng

启示qǐshì

khải thị, gợi ý

启发qǐfā

khơi gợi, khai mở

启用qǐyòng

kích hoạt, bắt đầu sử dụng