Từ vựng tiếng Trung
kǎi*mó楷
模
Nghĩa tiếng Việt
hình mẫu
2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
楷
Bộ: 木 (cây)
13 nét
模
Bộ: 木 (cây)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 楷 có bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến cây và sự ổn định, bền vững.
- 模 cũng có bộ '木', biểu thị ý nghĩa liên quan đến cây, cùng với phần '莫' mang ý nghĩa mở rộng, lan tỏa.
→ 楷模 có nghĩa là hình mẫu, mô hình, thường chỉ những gì chuẩn mực để noi theo.
Từ ghép thông dụng
楷书
thư pháp Khải
模样
dáng vẻ, hình dáng
模型
mô hình