Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho开门, khởi động máy, hoặc bắt đầu quá trình. Phân biệt 开启 (mở ra - trang trọng) vs 打开 (mở - thông dụng).
Câu ví dụ
- 开启大门
Mở cửa lớn
- 开启新征程
Bắt đầu hành trình mới
- 开启电脑
Bật máy tính
- 开启新时代
Khởi đầu thời đại mới
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.