Từ vựng tiếng Trung
kāi*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

mở ra, bắt đầu, khởi động (mở cửa, khởi động máy hoặc bắt đầu chuỗi)

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho开门, khởi động máy, hoặc bắt đầu quá trình. Phân biệt 开启 (mở ra - trang trọng) vs 打开 (mở - thông dụng).

Câu ví dụ

  • 开启大门kāiqǐ dàmén thanh 1

    Mở cửa lớn

  • 开启新征程kāiqǐ xīn zhēngchéng thanh 1

    Bắt đầu hành trình mới

  • 开启电脑kāiqǐ diànnǎo thanh 1

    Bật máy tính

  • 开启新时代kāiqǐ xīn shídài thanh 1

    Khởi đầu thời đại mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.