Bỏ qua, tới nội dung chính

Kế vãng khai lai tiếng Trung là gì?

Hán Việt kế vãng khai lai =

继往开来jìwǎng kāiláiHSK 6

kế vãng khai lai (nối tiếp quá khứ và mở ra tương lai); thành ngữ ca ngợi người hoặc sự kiện có vai trò cầu nối lịch sử với tương lai

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 继往开来

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 继往开来

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết