lailái
đến nơi
Từ có chữ 来
cỏ lai (mọc ở ruộng lúa); ruộng bỏ hoang, cỏ dại; giẫy cỏ, nhổ cỏ; họ Lai
sông Lai
an ủi
núi Lai (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)
nguyên tố reni, Re
đà điểu Châu Mỹ
lạilài
nhờ cậy; ích lợi
Từ có chữ 赖
lạilì
viên quan, người làm việc cho nhà nước
Từ có chữ 吏
cái tiêu
nước chảy trên cát; chảy xiết; sông Lai
bệnh hủi; bị hói đầu
lạilái
Cám
lãilài
liếc mắt trông
ban cho
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.