Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lái*wang

Nghĩa tiếng Việt

liên lạc

Âm Hán Việt

lai vãng

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ sự giao thiệp giữa người với người và có thể mang tân ngữ trực tiếp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lai vãng

Từng chữ

  • laiđến nơi
  • vãngđi; theo hướng; đã qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ liên lạc.

Câu ví dụ

  • jié thanh 2 thanh 4 thanh 1jiān thanh 1qīn thanh 1qi thanh 5zhī thanh 1jiān thanh 1de thanh 5lái thanh 2wang thanh 5hěn thanh 3pín thanh 2fán. thanh 2

    Trong dịp lễ tết, sự qua lại giữa các họ hàng rất thường xuyên.

  • thanh 1 thanh 2lín thanh 2 thanh 1men thanh 5 thanh 1 thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3shén thanh 2me thanh 5lái thanh 2wang. thanh 5

    Anh ấy hầu như không có qua lại gì với hàng xóm.

  • zhè thanh 4tiáo thanh 2 thanh 3 thanh 4shang thanh 5chē thanh 1liàng thanh 4lái thanh 2wang thanh 5 thanh 2duàn. thanh 4

    Xe cộ đi lại không ngớt trên con đường này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.