kêjī
con gà
Từ có chữ 鸡
xem xét, suy xét; cãi cọ
Từ có chữ 稽
(tên núi)
bói xem đúng sai
tiếng xì xào
kêbǔ
poóc-phin
trâm cài đầu
kếjì
mưu kế, kế sách
Từ có chữ 计
tiếp theo, nối tiếp
Từ có chữ 继
búi tóc
cỏ kế (dùng làm thuốc)
len, dạ
鯚
kệjì
lời kệ (các bài thơ của Phật)
mõm con lợn; bàn tay chụp xuống
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.