Từ vựng tiếng Trung
huá*jī

Nghĩa tiếng Việt

hài hước

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (lúa)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 滑: Bao gồm bộ 水 (nước) và các nét khác, biểu thị sự trơn tru như nước.
  • 稽: Bao gồm bộ 禾 (lúa) và các nét khác, thường liên quan đến sự kiên nhẫn hoặc chậm chạp trong việc thu hoạch.

滑稽: Kết hợp lại có thể hiểu là sự hài hước hoặc vui nhộn, như sự trơn tru và kiên nhẫn trong việc thể hiện sự hài hước.

Từ ghép thông dụng

huá

hài hước

huádǎo

trượt ngã

chá

kiểm tra, thanh tra