Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
huá*jī

Nghĩa tiếng Việt

buồn cười; hài hước; lố bịch

Âm Hán Việt

hoạt kê

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bộ: (lúa)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả điệu bộ, lời nói hoặc hành động gây cười

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoạt kê

Từng chữ

  • hoạtlưu thông, không ngừng; trơn, nhẵn; khôi hài, hài hước
  • xem xét, suy xét; cãi cọ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cái buồn cười, hài hước. Có thể tích cực (hài hước) hoặc tiêu cực (lố bịch).

Câu ví dụ

  • 他的样子很滑稽Tā de yàngzi hěn huáji thanh 1

    Dáng anh ấy rất buồn cười

  • 滑稽的表情huáji de biǎoqíng thanh 2

    Biểu cảm hài hước

  • 滑稽演员huáji yǎnyuán thanh 2

    Diễn viên hài kịch

  • 太滑稽了tài huáji le thanh 4

    Buồn cười quá

  • 滑稽的场面huáji de chǎngmiàn thanh 2

    Cảnh buồn cười

Kết hợp thường gặp

  • 很滑稽hěn huáji thanh 3

    rất buồn cười

  • 滑稽可笑huáji kěxiào thanh 2

    buồn cười, lố bịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.