Từ vựng tiếng Trung
jì'ér

Nghĩa tiếng Việt

Kế nhi — tiếp theo đó, sau đó ngay lập tức. Dùng để nối hai hành động hay sự việc diễn ra liên tiếp nhau, mang sắc thái văn viết.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bộ: (và, mà)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Văn viết, trang trọng; thường theo cấu trúc 先…继而… để mô tả chuỗi sự kiện nối tiếp nhanh.

Câu ví dụ

  • 他先是沉默,继而大声哭了起来。Tā xiān shì chénmò, jì'ér dàshēng kū le qǐlái. thanh 1

    Anh ấy trước im lặng, rồi khóc to lên.

  • 风雨初停,继而阳光明媚。Fēngyǔ chū tíng, jì'ér yángguāng míngmèi. thanh 1

    Mưa gió vừa tạnh, tiếp đó trời nắng đẹp.

  • 听到好消息,她先是愣了一下,继而笑了。Tīng dào hǎo xiāoxi, tā xiān shì lèng le yīxià, jì'ér xiào le. thanh 1

    Nghe tin vui, cô ấy trước ngẩn người, sau đó mỉm cười.

  • 市场先萎缩,继而慢慢复苏。Shìchǎng xiān wěisuō, jì'ér mànmàn fùsū. thanh 4

    Thị trường trước co lại, tiếp đó dần dần phục hồi.

Kết hợp thường gặp

  • 先…继而…xiān... jì'ér... thanh 1

    trước...rồi tiếp đó...

  • 继而发展jì'ér fāzhǎn thanh 4

    tiếp đó phát triển

  • 继而出现jì'ér chūxiàn thanh 4

    tiếp đó xuất hiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.