Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
jì'ér

Nghĩa tiếng Việt

Kế nhi — tiếp theo đó, sau đó ngay lập tức. Dùng để nối hai hành động hay sự việc diễn ra liên tiếp nhau, mang sắc thái văn viết.

Âm Hán Việt

kế nhi

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bộ: (và, mà)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Dùng để liên kết hai phân câu chỉ hai hành động xảy ra liên tiếp

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

kế nhi

Từng chữ

  • kếtiếp theo, nối tiếp
  • nhixe tang, xe đưa đám

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Văn viết, trang trọng; thường theo cấu trúc 先…继而… để mô tả chuỗi sự kiện nối tiếp nhanh.

Câu ví dụ

  • 他先是沉默,继而大声哭了起来。Tā xiān shì chénmò, jì'ér dàshēng kū le qǐlái. thanh 1

    Anh ấy trước im lặng, rồi khóc to lên.

  • 风雨初停,继而阳光明媚。Fēngyǔ chū tíng, jì'ér yángguāng míngmèi. thanh 1

    Mưa gió vừa tạnh, tiếp đó trời nắng đẹp.

  • 听到好消息,她先是愣了一下,继而笑了。Tīng dào hǎo xiāoxi, tā xiān shì lèng le yīxià, jì'ér xiào le. thanh 1

    Nghe tin vui, cô ấy trước ngẩn người, sau đó mỉm cười.

  • 市场先萎缩,继而慢慢复苏。Shìchǎng xiān wěisuō, jì'ér mànmàn fùsū. thanh 4

    Thị trường trước co lại, tiếp đó dần dần phục hồi.

Kết hợp thường gặp

  • 先…继而…xiān... jì'ér... thanh 1

    trước...rồi tiếp đó...

  • 继而发展jì'ér fāzhǎn thanh 4

    tiếp đó phát triển

  • 继而出现jì'ér chūxiàn thanh 4

    tiếp đó xuất hiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.