Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "độc"

Âm độc

渎

độcdú

cái ngòi; quấy nhiễu, quấy rầy; khinh nhờn

犊

độcdú

con nghé, con trâu non

牍

độcdú

thẻ (tre) viết văn thư

黩

độcdú

nhàm chán

碡

độcdú

đá lăn, hòn lăn, quả lăn

髑

độcdú

(xem: độc lâu 髑髏,髑髅)

椟

độcdú

cái tủ

讟

độcdú

phỉ báng

韥

độcdú

韥

Âm đốc

督

đốcdū

thúc giục, đốc thúc

HSK 6
笃

đốcdǔ

dốc sức, dốc lòng

鑟

đốcdú

đục; như "dùi đục; đục đẽo; đục khoét" (gdhn)

Luyện viết các chữ âm "độc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết