Bài 15 · HSK 2.0 cấp 5
Bàn trên giấy
纸上谈兵
40 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 40 có audio
Tiến độ học0/40 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
纸上谈兵zhǐ shàng tán bīngnói suông, nói chuyện binh đao trên giấy (lý thuyết suông, không thực tế)军事jūn shìquân sự敌人dí rénkẻ thù, kẻ địch理论lǐ lùnlý thuyết作战zuò zhànchiến đấu, tác chiến (tác-chiến: tiến hành chiến tranh)毛病máo bingkhuyết điểm; tật xấu; trục trặc道理dào lilý lẽ, đạo lý迟早chí zǎosớm hay muộn军队jūn duìquân đội: lực lượng vũ trang, bộ độiHSK 6派pàiphái, phe; cử người đi弱ruòyếu形势xíng shìtình huống, tình thế命令mìng lìngra lệnh; mệnh lệnh, lệnh守shǒugiữ阵地zhèn dìtrận địa, mặt trận, vị trí chiến đấu (trận địa); cũng dùng nghĩa bóng cho lĩnh vực hoạt độngHSK 6绝对jué duìtuyệt đối, hoàn toàn主动zhǔ dòngchủ động, tích cựcHSK 4挑战tiǎo zhànthách thức; thách đấu骂màchửi bới胆小鬼dǎn xiǎo guǐkẻ nhát gan胜利shèng lìchiến thắng, thắng lợi调动diào dòngđiều chuyểnHSK 6散布sàn bùkhuếch tánHSK 6谣言yáo yántin đồn, tin vịt (dao ngôn: lời nói dối)HSK 6上当shàng dàngbị lừa再三zài sānhết lần này đến lần khác阻止zǔ zhǐngăn chặn任命rèn mìngbổ nhiệm独立dú lìđộc lập资格zī gétrình độ chuyên môn, điều kiện, đủ tư cách糊涂hú tungu ngốc公元gōng yuánCông nguyên盲目máng mùmù quáng; hành động hoặc tin tưởng mà không suy xét, không có cơ sở hợp lý.HSK 6轻视qīng shìcoi thường方案fāng'ànphương án, kế hoạch, dự án进攻jìn gōngtấn công, tiến côngHSK 6宝贵bǎo guìquý giá, quý báu讽刺fěng cìchâm biếm灵活líng huólinh hoạt枪qiāngsúng