Chủ đề · Hán ngữ 3 (第二册上)
Bài 8: Kính của tôi bị rơi vỡ rồi (我的眼镜摔坏了)
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
洗xǐrửa上班shàng*bānđi làm下班xià*bāntan làm怕pàsợ照zhàochụp ảnh闭bìđóng油画yóu*huàtranh sơn dầu放大fàng*dàphóng to倍bèilần, bội số碰pèngchạm vào, va chạm起qǐbắt đầu事故shì*gùtai nạn整zhěngtoàn bộ眼镜yǎn*jìngkính mắt别提了bié tí leĐừng nhắc đến nữa!倒霉dǎo*méivận rủi; không may摔跤shuāi*jiāođấu vật摔shuāingã掉diàorơi地上dì*shàngmặt đất保证bǎo*zhèngbảo đảm遵守zūn*shǒutuân thủ规则guī*zéquy tắc造成zào*chénggây ra拥挤yōng*jǐđông đúc主要zhǔ*yàochính原因yuán*yīnnguyên nhân之一zhī*yīmột trong số引起yǐn*qǐgây ra赶快gǎn*kuàingay lập tức, nhanh chóng发展fā*zhǎnphát triển得děiphải, cần平时píng*shíthường ngày