Từ vựng tiếng Trung
yóu*huà

Nghĩa tiếng Việt

tranh sơn dầu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (ruộng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '油' bao gồm bộ thủy 氵 chỉ ý nghĩa liên quan đến chất lỏng, kết hợp với chữ '由' có nghĩa là nguyên nhân, từ đó hình thành ý nghĩa của dầu hoặc chất lỏng.
  • Chữ '画' có bộ điền 田, thể hiện ý nghĩa của sự vẽ hoặc tạo ra hình ảnh trên một bề mặt, như việc vẽ hình trên một mảnh ruộng.

'油画' có nghĩa là tranh vẽ bằng dầu, một loại tranh sử dụng chất lỏng (dầu) để tạo ra hình ảnh.

Từ ghép thông dụng

油画yóuhuà

tranh sơn dầu

油价yóujià

giá dầu

画家huàjiā

họa sĩ