Từ vựng tiếng Trung
yóu*huà

Nghĩa tiếng Việt

Họa sĩ du — tranh sơn dầu, thể loại hội họa dùng màu pha dầu vẽ trên vải hoặc gỗ. Là loại tranh phương Tây phổ biến tại Trung Quốc.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (ruộng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Lượng từ đi kèm 油画 là 幅 (fú). Phân biệt: 水彩画 (tranh màu nước), 素描 (phác thảo/ký họa).

Câu ví dụ

  • 博物馆里展出了许多著名的油画。Bówùguǎn lǐ zhǎnchūle xǔduō zhùmíng de yóuhuà. thanh 2

    Bảo tàng trưng bày nhiều bức tranh sơn dầu nổi tiếng.

  • 她从小学习油画,现在已经很有名气。Tā cóng xiǎo xuéxí yóuhuà, xiànzài yǐjīng hěn yǒu míngqì. thanh 1

    Cô ấy học vẽ tranh sơn dầu từ nhỏ, giờ đã khá nổi tiếng.

  • 这幅油画据说价值上百万。Zhè fú yóuhuà jùshuō jiàzhí shàng bǎi wàn. thanh 4

    Bức tranh sơn dầu này nghe nói trị giá hàng triệu.

  • 他用油画记录了家乡的风景。Tā yòng yóuhuà jìlùle jiāxiāng de fēngjǐng. thanh 1

    Anh ấy dùng tranh sơn dầu ghi lại phong cảnh quê hương.

Kết hợp thường gặp

  • 一幅油画yī fú yóuhuà thanh 1

    một bức tranh sơn dầu

  • 油画颜料yóuhuà yánliào thanh 2

    màu sơn dầu

  • 油画布yóuhuà bù thanh 2

    vải canvas (vải vẽ tranh dầu)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.