Chủ đề · Hán ngữ 3 (第二册上)
Bài 2: Mùa đông ở chỗ chúng tôi lạnh như Bắc Kinh (我们那儿的冬天跟北京一样冷)
33 từ vựng · 31 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
马mǎngựa分fēnsự khác biệt; phân biệt等děngđợi历史lì*shǐlịch sử老lǎogià冷lěnglạnh得déđược国家guó*jiāquốc gia一样yī*yànggiống nhau时差shí*chāsự chênh lệch thời gian夜yèđêm, tối季节jì*jiémùa热rènóng刮风guā*fēnggió thổi风fēnggió下雪xià*xuětuyết rơi雪xuětuyết下雨xià*yǔmưa rơi听写tīng*xiěnghe viết周末zhōu*mòcuối tuần出去chū*qura ngoài产生chǎn*shēngsản xuất画册huà*cèalbum ảnh研究yán*jiūnghiên cứu只是zhǐ*shìchỉ là改革gǎi*gécải cách开放kāi*fàngmở一切yī*qiètất cả赛sàithi đấu; trận đấu国王guó*wángvua上等shàngděngThượng hạng, loại tốt, chất lượng cao中等zhōng*děnghạng nhì, trung bình下等xiàděnghạ đẳng, chất lượng thấp