Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
đại từDùng để chỉ tổng thể, bao gồm tất cả. Trang trọng hơn '所有'.
Câu ví dụ
- 一切都会好起来的。
Mọi thứ đều sẽ tốt lên.
- 为了孩子,她愿意付出一切。
Vì con trẻ, cô ấy sẵn sàng hy sinh tất cả.
Kết hợp thường gặp
- 一切事物
mọi sự, mọi vật
- 一切顺利
mọi sự suôn sẻ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.