Từ vựng tiếng Trung
zhōng*děng中
等
Nghĩa tiếng Việt
hạng nhì, trung bình
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
中
Bộ: 丨 (que)
4 nét
等
Bộ: 竹 (tre)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '中' có nghĩa là 'giữa', thể hiện một vị trí ở trung tâm.
- Chữ '等' bao gồm bộ '竹' chỉ tre, và phần còn lại mang ý nghĩa về sự chờ đợi hoặc thứ hạng.
→ '中等' có nghĩa là mức độ trung bình, không quá cao cũng không quá thấp.
Từ ghép thông dụng
中等
trung bình
中间
ở giữa
等候
chờ đợi